Xe hút thùng rác ISUZU 600P

Xe hút thùng rác ISUZU 600P
Xe hút thùng rác ISUZU 600P
Xe hút thùng rác ISUZU 600P

Tên sản phẩm

CHD5073TQXQLE6 xe dọn thùng rác

Số sản phẩm

CBH385X4302

Tổng khối lượng (Kg)

7300

Thể tích bể (m3)

 

Xếp hạng tải trọng (Kg)

2000

Kích thước (Mm)

6470 × 2130 × 3195,3085

Lề đường trọng lượng (Kg)

5170

Kích thước khoang hàng (Mm)

××

Công suất hành khách định mức (người)

 

Tổng khối lượng của xe kéo (Kg)

 

Số lượng hành khách được phép trong xe taxi (người)

2

Hệ số sử dụng tải

 

Góc tiếp cận /góc khởi hành (°)

24/15

Phía trước nhô ra /phần nhô ra phía sau (mm)

1015/2095

Số lượng trục

2

Khoảng cách giưa hai cây láp (Mm)

3360

Tải trọng trục (Kg)

2580/4720

Tốc độ tối đa (Km/giờ)

95,115

Khác

Xe chủ yếu được sử dụng để vệ sinh thùng rác trong vệ sinh đô thị . Thiết bị đặc biệt bao gồm hệ thống điện, bình chứa nước và buồng làm sạch. Hệ thống phanh là tùy chọn với khung gầm: khi lắp hệ thống phanh thủy lực, ABS và bộ điều khiển tương ứng với model/nhà sản xuất là: APG3550500A/Zhejiang Asia Pacific Electromechanical Co., Ltd., CM4YL/Guangzhou Ruili Kemi Automotive Electronics Co., Ltd.; khi lắp hệ thống phanh khí nén, ABS và bộ điều khiển tương ứng với model/nhà sản xuất là: CM4XL-4S/4M/Guangzhou Ruili Kemi Automotive Electronics Co., Ltd. Cabin tùy chọn chỉ thay đổi mặt trước, lưới tản nhiệt phía trước và đèn kết hợp phía trước. Kiểu gương chiếu hậu tùy chọn. Biển báo phía trước tùy chọn “4K ENGING/NJR/NHR/NKR/100P”. Bàn đạp nhựa tùy chọn. Cản trước tùy chọn với nhiều kiểu dáng khác nhau. Biển báo tùy chọn với nhiều kiểu dáng khác nhau. Cabin nửa hàng ghế tùy chọn. Tấm góc mạ crôm tùy chọn, lưới tản nhiệt, gờ bánh xe tùy chọn. Bộ lọc gió tùy chọn với nhiều kiểu dáng khác nhau. Vành xe tùy chọn với nhiều kiểu dáng và vật liệu khác nhau (nhôm/sắt). Hộp điều khiển tùy chọn. Biển báo bên ngoài xe mới tùy chọn. Hộp mới tùy chọn, tương ứng với chiều cao 3085mm. Vật liệu của thiết bị bảo vệ hông xe là hợp kim nhôm và phương pháp kết nối là kết nối bu lông. Thiết bị bảo vệ phía sau dưới được thay thế bằng khoang làm việc và khoảng sáng gầm xe tối đa là 485mm.

【Thông số kỹ thuật khung xe】

Mô hình khung gầm

QL1070BUHACY

Tên khung

Khung gầm xe tải (Loại II)

Hàng hiệu

Isuzu

Công ty sản xuất

Công ty TNHH Động cơ Qingling

Kích thước (Mm)

5900 × 1880 × 2200

Số lượng lốp xe

6

Góc tiếp cận /góc khởi hành (°)

24/16

Thông số kỹ thuật lốp

7.00R16LT 14PR,7.00-16LT 14PR

Số lá lò xo

8 / 6 + 5

Đường ray bánh xe phía trước (Mm)

1504

Loại nhiên liệu

dầu đi-e-zel

Theo dõi phía sau (Mm)

1425

Tiêu chuẩn khí thải

GB17691-2018 Quốc gia VI

Mô hình động cơ

Nhà sản xuất động cơ

Displacement (Ml)

Power (Kw)

4KH1CN6LB

4KH1N6MD

4KB1-TCG60

Isuzu Công ty TNHH Động cơ (Trung Quốc)

Isuzu Công ty TNHH Động cơ (Trung Quốc)

Isuzu Công ty TNHH Động cơ (Trung Quốc)

2999

2999

2499

88

103

96


Xe tải vệ sinh thùng rác ISUZU NKR
Xe tải vệ sinh thùng rác ISUZU NKR